vườn bách thảo

vườn bách thảo

Một gia đình đi dạo trong vườn bách thảo vào buổi chiều.

Định nghĩa

Danh từ: - Vườn bách thảo một khu vực được quy hoạch trồng nhiều loại cây, hoa, thực vật khác nhau, thường phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, bảo tồn đa dạng sinh học, giáo dục tham quan. Đây nơi sưu tập trưng bày các loài thực vật từ nhiều vùng miền, quốc gia.

dụ sử dụng
  • (Học sinh cơ hội quan sát học hỏi về thực vật tại khu vườn chuyên biệt.)
  • Vườn bách thảo của thành phố hơn 500 loài hoa lan. (Khu vườn này sở hữu bộ sưu tập hoa lan phong phú.)
  • (Vườn bách thảo nơi lý tưởng cho công tác nghiên cứu thực vật học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vườn bách thảo nhiệt đới": khu vườn chuyên trồng các loài thực vật đặc trưng của vùng khí hậu nóng ẩm.

    • Vườn bách thảo nhiệt đới ở Singapore nổi tiếng với hệ thực vật phong phú. (Khu vườn chuyên về thực vật nhiệt đới thu hút nhiều du khách.)
  • "bảo tồn vườn bách thảo": hoạt động duy trì phát triển các loài cây trong vườn.

    • Chính phủ đầu kinh phí để bảo tồn vườn bách thảo. (Việc bảo tồn giúp giữ gìn đa dạng sinh học.)
Biến thể từ gần giống
  • Vườn thực vật (danh từ): khu vực trồng cây phục vụ nghiên cứu giáo dụcđồng nghĩa với "vườn bách thảo".

    • Vườn thực vật quốc gia nơi lưu giữ nhiều loài cây quý. (Đây khái niệm tương đương.)
  • Bách thảo (danh từ): từ cổ chỉ nhiều loại cỏ, câythường dùng trong cụm "vườn bách thảo".

    • "Bách thảo" trong tên gọi nhấn mạnh sự đa dạng. (Từ này ít dùng độc lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Vườn thực vật: khu vực trồng cây tổ chức.
  • Khu bảo tồn thực vật: nơi duy trì các loài cây quý hiếm.
  • Vườn sinh thái: khu vực mô phỏng môi trường tự nhiên của thực vật.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "vườn bách thảo". Tuy nhiên, có thể liên hệ với các cụm từ miêu tả sự đa dạng như "muôn loài cây cỏ".) - Muôn loài cây cỏ hội tụ tại vườn bách thảo. (Vườn bách thảo nơi tập trung nhiều chủng loại thực vật.)